错误 đọc là cuòwù, nghĩa là sai lầm; lỗi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
错误
cuòwù
sai lầm; lỗi
tính từ; danh từ
Ví dụ với 错误
这个句子有一个错误。
Zhège jùzi yǒu yí ge cuòwù.
Câu này có một lỗi.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 错 (HSK1): 错误的想法 = suy nghĩ sai lầm; 改正错误 = sửa lỗi.
Cách viết 错误 (thứ tự nét)
错… nét
误… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 错误
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 错 | cuò | 钅 | 13 |
| 误 | wù | 讠 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 错误
错误 tiếng Trung là gì?
错误 (cuòwù) nghĩa là sai lầm; lỗi (tính từ; danh từ).
错误 đọc thế nào?
错误 đọc là cuòwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 错误 thế nào?
Ví dụ: 这个句子有一个错误。 (Zhège jùzi yǒu yí ge cuòwù.) nghĩa là: Câu này có một lỗi.
错误 thuộc cấp HSK mấy?
错误 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet