剩下 đọc là shèngxia, nghĩa là còn lại, còn thừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
剩下
shèngxia
còn lại, còn thừa
động từ
Ví dụ với 剩下
剩下的菜明天再吃吧。
Shèngxia de cài míngtiān zài chī ba.
Đồ ăn còn lại thì mai ăn tiếp nhé.
Lưu ý khi dùng
Hay làm định ngữ: 剩下的钱 (số tiền còn lại), 剩下的时间; sau động từ nhấn kết quả: 只剩下一个人.
Cách viết 剩下 (thứ tự nét)
剩… nét
下… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 剩下
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 剩 | shèng | 刂 | 12 |
| 下 | xia | 一 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 剩下
剩下 tiếng Trung là gì?
剩下 (shèngxia) nghĩa là còn lại, còn thừa (động từ).
剩下 đọc thế nào?
剩下 đọc là shèngxia. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 剩下 thế nào?
Ví dụ: 剩下的菜明天再吃吧。 (Shèngxia de cài míngtiān zài chī ba.) nghĩa là: Đồ ăn còn lại thì mai ăn tiếp nhé.
剩下 thuộc cấp HSK mấy?
剩下 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet