胜负 đọc là shèngfù, nghĩa là thắng bại, kết quả thắng thua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
胜负
shèngfù
thắng bại, kết quả thắng thua
danh từ
Ví dụ với 胜负
胜负要比完才知道。
Shèngfù yào bǐwán cái zhīdào.
Thắng bại phải thi xong mới biết.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 分出胜负 (phân thắng bại), 决定胜负; cặp thắng và thua hợp lại thành một danh từ.
Cách viết 胜负 (thứ tự nét)
胜… nét
负… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 胜负
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 胜 | shèng | ⺼ | 9 |
| 负 | fù | 贝 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 胜负
胜负 tiếng Trung là gì?
胜负 (shèngfù) nghĩa là thắng bại, kết quả thắng thua (danh từ).
胜负 đọc thế nào?
胜负 đọc là shèngfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胜负 thế nào?
Ví dụ: 胜负要比完才知道。 (Shèngfù yào bǐwán cái zhīdào.) nghĩa là: Thắng bại phải thi xong mới biết.
胜负 thuộc cấp HSK mấy?
胜负 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet