浪漫 đọc là làngmàn, nghĩa là lãng mạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
浪漫
làngmàn
lãng mạn
tính từ

Ví dụ với 浪漫

他准备了一顿浪漫的晚餐。
Tā zhǔnbèi le yí dùn làngmàn de wǎncān.
Anh ấy chuẩn bị một bữa tối lãng mạn.

Lưu ý khi dùng

Nói về cảnh, hoàn cảnh hay con người: 浪漫的城市 (thành phố lãng mạn), 他很浪漫.

Cách viết 浪漫 (thứ tự nét)

浪… nét
漫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 浪漫

ChữPinyinBộ thủSố nét
浪làng氵10
漫màn氵14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 浪漫

浪漫 tiếng Trung là gì?

浪漫 (làngmàn) nghĩa là lãng mạn (tính từ).

浪漫 đọc thế nào?

浪漫 đọc là làngmàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浪漫 thế nào?

Ví dụ: 他准备了一顿浪漫的晚餐。 (Tā zhǔnbèi le yí dùn làngmàn de wǎncān.) nghĩa là: Anh ấy chuẩn bị một bữa tối lãng mạn.

浪漫 thuộc cấp HSK mấy?

浪漫 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet