来信 đọc là láixìn, nghĩa là thư gửi đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
来信
láixìn
thư gửi đến
danh từ
Ví dụ với 来信
我收到了奶奶的来信。
Wǒ shōudào le nǎinai de láixìn.
Tôi nhận được thư của bà.
Lưu ý khi dùng
Thư người khác gửi đến; thư mình trả lời là 回信. Cũng là động từ: 欢迎来信 (hoan nghênh gửi thư đến).
Cách viết 来信 (thứ tự nét)
来… nét
信… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 来信
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 来 | lái | 木 | 7 |
| 信 | xìn | 亻 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 来信
来信 tiếng Trung là gì?
来信 (láixìn) nghĩa là thư gửi đến (danh từ).
来信 đọc thế nào?
来信 đọc là láixìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 来信 thế nào?
Ví dụ: 我收到了奶奶的来信。 (Wǒ shōudào le nǎinai de láixìn.) nghĩa là: Tôi nhận được thư của bà.
来信 thuộc cấp HSK mấy?
来信 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet