回报 đọc là huíbào, nghĩa là đền đáp, báo đáp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
回报
huíbào
đền đáp, báo đáp
động từ

Ví dụ với 回报

老师帮了我很多,我想回报他。
Lǎoshī bāng le wǒ hěn duō, wǒ xiǎng huíbào tā.
Thầy giúp tôi rất nhiều, tôi muốn đền đáp thầy.

Lưu ý khi dùng

Cũng là danh từ: 得到回报 (được đền đáp), 投资回报 (lợi nhuận đầu tư); gần nghĩa 报答 (báo đáp, mang sắc thái ơn nghĩa).

Cách viết 回报 (thứ tự nét)

回… nét
报… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 回报

ChữPinyinBộ thủSố nét
回huí囗6
报bào扌7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 回报

回报 tiếng Trung là gì?

回报 (huíbào) nghĩa là đền đáp, báo đáp (động từ).

回报 đọc thế nào?

回报 đọc là huíbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 回报 thế nào?

Ví dụ: 老师帮了我很多,我想回报他。 (Lǎoshī bāng le wǒ hěn duō, wǒ xiǎng huíbào tā.) nghĩa là: Thầy giúp tôi rất nhiều, tôi muốn đền đáp thầy.

回报 thuộc cấp HSK mấy?

回报 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet