处罚 đọc là chǔfá, nghĩa là xử phạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
处罚
chǔfá
xử phạt
động từ
Ví dụ với 处罚
乱扔垃圾会受到处罚。
Luàn rēng lājī huì shòudào chǔfá.
Vứt rác bừa bãi sẽ bị xử phạt.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 受到处罚 (bị xử phạt), 给予处罚 (xử phạt). Hình thức chung, gồm cả 罚款 (phạt tiền).
Cách viết 处罚 (thứ tự nét)
处… nét
罚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 处罚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 处 | chǔ | 夂 | 5 |
| 罚 | fá | 罒 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 处罚
处罚 tiếng Trung là gì?
处罚 (chǔfá) nghĩa là xử phạt (động từ).
处罚 đọc thế nào?
处罚 đọc là chǔfá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 处罚 thế nào?
Ví dụ: 乱扔垃圾会受到处罚。 (Luàn rēng lājī huì shòudào chǔfá.) nghĩa là: Vứt rác bừa bãi sẽ bị xử phạt.
处罚 thuộc cấp HSK mấy?
处罚 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet