出版 đọc là chūbǎn, nghĩa là xuất bản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
出版
chūbǎn
xuất bản
động từ
Ví dụ với 出版
这本书是去年出版的。
Zhè běn shū shì qùnián chūbǎn de.
Cuốn sách này xuất bản năm ngoái.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 出版社 (nhà xuất bản), 出版日期 (ngày xuất bản).
Cách viết 出版 (thứ tự nét)
出… nét
版… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出版
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 凵 | 5 |
| 版 | bǎn | 片 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 出版
出版 tiếng Trung là gì?
出版 (chūbǎn) nghĩa là xuất bản (động từ).
出版 đọc thế nào?
出版 đọc là chūbǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出版 thế nào?
Ví dụ: 这本书是去年出版的。 (Zhè běn shū shì qùnián chūbǎn de.) nghĩa là: Cuốn sách này xuất bản năm ngoái.
出版 thuộc cấp HSK mấy?
出版 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet