臭 đọc là chòu, nghĩa là thối, hôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
臭
chòu
thối, hôi
tính từBộ thủ 自10 nét
Ví dụ với 臭
这双鞋太臭了,快洗洗。
Zhè shuāng xié tài chòu le, kuài xǐxi.
Đôi giày này hôi quá, mau giặt đi.
Lưu ý khi dùng
Mùi khó chịu: 臭味 (mùi hôi). Món ăn vặt nổi tiếng: 臭豆腐 (đậu phụ thối).
Cách viết 臭 (thứ tự nét)
臭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 臭
臭 tiếng Trung là gì?
臭 (chòu) nghĩa là thối, hôi (tính từ).
臭 đọc thế nào?
臭 đọc là chòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 臭 thế nào?
Ví dụ: 这双鞋太臭了,快洗洗。 (Zhè shuāng xié tài chòu le, kuài xǐxi.) nghĩa là: Đôi giày này hôi quá, mau giặt đi.
臭 thuộc cấp HSK mấy?
臭 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet