香 đọc là xiāng, nghĩa là thơm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
香
xiāng
thơm
tính từBộ thủ 香9 nét

Ví dụ với 香

这道菜真香。
Zhè dào cài zhēn xiāng.
Món này thơm thật.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ 吃得很香 = ăn rất ngon miệng. Còn nghĩa hương, nhang: 烧香.

Cách viết 香 (thứ tự nét)

香… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 香

香 tiếng Trung là gì?

香 (xiāng) nghĩa là thơm (tính từ).

香 đọc thế nào?

香 đọc là xiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 香 thế nào?

Ví dụ: 这道菜真香。 (Zhè dào cài zhēn xiāng.) nghĩa là: Món này thơm thật.

香 thuộc cấp HSK mấy?

香 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet