场面 đọc là chǎngmiàn, nghĩa là cảnh tượng, khung cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
场面
chǎngmiàn
cảnh tượng, khung cảnh
danh từ

Ví dụ với 场面

比赛结束时,场面很热闹。
Bǐsài jiéshù shí, chǎngmiàn hěn rènao.
Khi trận đấu kết thúc, cảnh tượng rất náo nhiệt.

Lưu ý khi dùng

Khung cảnh của một sự kiện: 场面热闹 (cảnh náo nhiệt), 大场面 (cảnh lớn); khác 景色 (phong cảnh).

Cách viết 场面 (thứ tự nét)

场… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 场面

ChữPinyinBộ thủSố nét
场chǎng土6
面miàn面9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 场面

场面 tiếng Trung là gì?

场面 (chǎngmiàn) nghĩa là cảnh tượng, khung cảnh (danh từ).

场面 đọc thế nào?

场面 đọc là chǎngmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 场面 thế nào?

Ví dụ: 比赛结束时,场面很热闹。 (Bǐsài jiéshù shí, chǎngmiàn hěn rènao.) nghĩa là: Khi trận đấu kết thúc, cảnh tượng rất náo nhiệt.

场面 thuộc cấp HSK mấy?

场面 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet