鼻子 đọc là bízi, nghĩa là mũi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
鼻子
bízi
mũi
danh từ
Ví dụ với 鼻子
我感冒了,鼻子不舒服。
Wǒ gǎnmào le, bízi bù shūfu.
Tôi bị cảm, mũi khó chịu.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 鼻子堵了 (nghẹt mũi). Bộ phận khác: 眼睛 (mắt), 耳朵 (tai), 嘴 (miệng).
Cách viết 鼻子 (thứ tự nét)
鼻… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 鼻子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 鼻 | bí | 鼻 | 14 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 鼻子
鼻子 tiếng Trung là gì?
鼻子 (bízi) nghĩa là mũi (danh từ).
鼻子 đọc thế nào?
鼻子 đọc là bízi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鼻子 thế nào?
Ví dụ: 我感冒了,鼻子不舒服。 (Wǒ gǎnmào le, bízi bù shūfu.) nghĩa là: Tôi bị cảm, mũi khó chịu.
鼻子 thuộc cấp HSK mấy?
鼻子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet