记载 đọc là jìzǎi, nghĩa là ghi chép, ghi lại (sử sách). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
记载
jìzǎi
ghi chép, ghi lại (sử sách)
động từ
Ví dụ với 记载
历史书里记载了这件事。
Lìshǐ shū li jìzǎi le zhè jiàn shì.
Sách lịch sử có ghi lại việc này.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho sách vở, sử liệu: 历史记载; ghi biên bản, số liệu dùng 记录.
Cách viết 记载 (thứ tự nét)
记… nét
载… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 记载
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 记 | jì | 讠 | 5 |
| 载 | zǎi | 戈 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 记载
记载 tiếng Trung là gì?
记载 (jìzǎi) nghĩa là ghi chép, ghi lại (sử sách) (động từ).
记载 đọc thế nào?
记载 đọc là jìzǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 记载 thế nào?
Ví dụ: 历史书里记载了这件事。 (Lìshǐ shū li jìzǎi le zhè jiàn shì.) nghĩa là: Sách lịch sử có ghi lại việc này.
记载 thuộc cấp HSK mấy?
记载 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet