舒适 đọc là shūshì, nghĩa là dễ chịu, thoải mái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
舒适
shūshì
dễ chịu, thoải mái
tính từ
Ví dụ với 舒适
这张沙发坐着很舒适。
Zhè zhāng shāfā zuòzhe hěn shūshì.
Chiếc sofa này ngồi rất êm.
Lưu ý khi dùng
Cảm giác dễ chịu về thân thể, nơi ở: 舒适的环境; 舒服 khẩu ngữ hơn.
Cách viết 舒适 (thứ tự nét)
舒… nét
适… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 舒适
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 舒 | shū | 舌 | 12 |
| 适 | shì | 辶 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 舒适
舒适 tiếng Trung là gì?
舒适 (shūshì) nghĩa là dễ chịu, thoải mái (tính từ).
舒适 đọc thế nào?
舒适 đọc là shūshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 舒适 thế nào?
Ví dụ: 这张沙发坐着很舒适。 (Zhè zhāng shāfā zuòzhe hěn shūshì.) nghĩa là: Chiếc sofa này ngồi rất êm.
舒适 thuộc cấp HSK mấy?
舒适 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet