守 đọc là shǒu, nghĩa là giữ, canh giữ; tuân theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
守
shǒu
giữ, canh giữ; tuân theo
động từBộ thủ 宀6 nét
Ví dụ với 守
他守在医院里照顾妈妈。
Tā shǒu zài yīyuàn li zhàogu māma.
Anh ấy túc trực ở bệnh viện chăm sóc mẹ.
Lưu ý khi dùng
Ở lại trông nom (守在床边); còn là tuân thủ: 守规矩 (giữ quy tắc), 守时 (đúng giờ).
Cách viết 守 (thứ tự nét)
守… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 守
守 tiếng Trung là gì?
守 (shǒu) nghĩa là giữ, canh giữ; tuân theo (động từ).
守 đọc thế nào?
守 đọc là shǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 守 thế nào?
Ví dụ: 他守在医院里照顾妈妈。 (Tā shǒu zài yīyuàn li zhàogu māma.) nghĩa là: Anh ấy túc trực ở bệnh viện chăm sóc mẹ.
守 thuộc cấp HSK mấy?
守 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet