失败 đọc là shībài, nghĩa là thất bại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
失败
shībài
thất bại
động từ; tính từ
Ví dụ với 失败
这次实验失败了。
Zhè cì shíyàn shībài le.
Thí nghiệm lần này thất bại rồi.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 成功; thành ngữ: 失败是成功之母 (thất bại là mẹ thành công).
Cách viết 失败 (thứ tự nét)
失… nét
败… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 失败
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 失 | shī | 大 | 5 |
| 败 | bài | 贝 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 失败
失败 tiếng Trung là gì?
失败 (shībài) nghĩa là thất bại (động từ; tính từ).
失败 đọc thế nào?
失败 đọc là shībài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 失败 thế nào?
Ví dụ: 这次实验失败了。 (Zhè cì shíyàn shībài le.) nghĩa là: Thí nghiệm lần này thất bại rồi.
失败 thuộc cấp HSK mấy?
失败 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet