成功 đọc là chénggōng, nghĩa là thành công. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
成功
chénggōng
thành công
động từ; tính từ
Ví dụ với 成功
祝你考试成功!
Zhù nǐ kǎoshì chénggōng!
Chúc bạn thi thành công!
Lưu ý khi dùng
Đối lập 失败 (thất bại). Làm tính từ: 很成功 (rất thành công).
Cách viết 成功 (thứ tự nét)
成… nét
功… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 成功
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
| 功 | gōng | 力 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 成功
成功 tiếng Trung là gì?
成功 (chénggōng) nghĩa là thành công (động từ; tính từ).
成功 đọc thế nào?
成功 đọc là chénggōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成功 thế nào?
Ví dụ: 祝你考试成功! (Zhù nǐ kǎoshì chénggōng!) nghĩa là: Chúc bạn thi thành công!
成功 thuộc cấp HSK mấy?
成功 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet