森林 đọc là sēnlín, nghĩa là rừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
森林
sēnlín
rừng
danh từ
Ví dụ với 森林
山上有很多森林。
Shān shang yǒu hěn duō sēnlín.
Trên núi có rất nhiều rừng.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ thường dùng: 片 (mảng); 森林公园 là công viên rừng.
Cách viết 森林 (thứ tự nét)
森… nét
林… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 森林
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 森 | sēn | 木 | 12 |
| 林 | lín | 木 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 森林
森林 tiếng Trung là gì?
森林 (sēnlín) nghĩa là rừng (danh từ).
森林 đọc thế nào?
森林 đọc là sēnlín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 森林 thế nào?
Ví dụ: 山上有很多森林。 (Shān shang yǒu hěn duō sēnlín.) nghĩa là: Trên núi có rất nhiều rừng.
森林 thuộc cấp HSK mấy?
森林 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet