燃烧 đọc là ránshāo, nghĩa là cháy, đốt cháy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
燃烧
ránshāo
cháy, đốt cháy
động từ
Ví dụ với 燃烧
木头在火里燃烧。
Mùtou zài huǒ li ránshāo.
Gỗ cháy trong lửa.
Lưu ý khi dùng
Cháy có ngọn lửa; nghĩa bóng "bùng cháy": 燃烧着热情.
Cách viết 燃烧 (thứ tự nét)
燃… nét
烧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 燃烧
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 燃 | rán | 火 | 16 |
| 烧 | shāo | 火 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 燃烧
燃烧 tiếng Trung là gì?
燃烧 (ránshāo) nghĩa là cháy, đốt cháy (động từ).
燃烧 đọc thế nào?
燃烧 đọc là ránshāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 燃烧 thế nào?
Ví dụ: 木头在火里燃烧。 (Mùtou zài huǒ li ránshāo.) nghĩa là: Gỗ cháy trong lửa.
燃烧 thuộc cấp HSK mấy?
燃烧 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet