烧 đọc là shāo, nghĩa là đốt, nấu, sốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
烧
shāo
đốt, nấu, sốt
động từBộ thủ 火10 nét
Ví dụ với 烧
我去烧点儿水。
Wǒ qù shāo diǎnr shuǐ.
Tôi đi đun ít nước.
Lưu ý khi dùng
Còn là "đốt" (烧火), "nấu, đun" (烧水, 烧菜) và "sốt" (发烧).
Cách viết 烧 (thứ tự nét)
烧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 烧
烧 tiếng Trung là gì?
烧 (shāo) nghĩa là đốt, nấu, sốt (động từ).
烧 đọc thế nào?
烧 đọc là shāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烧 thế nào?
Ví dụ: 我去烧点儿水。 (Wǒ qù shāo diǎnr shuǐ.) nghĩa là: Tôi đi đun ít nước.
烧 thuộc cấp HSK mấy?
烧 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet