吸烟 đọc là xīyān, nghĩa là hút thuốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
吸烟
xīyān
hút thuốc
động từ
Ví dụ với 吸烟
这里不能吸烟。
Zhèlǐ bù néng xīyān.
Ở đây không được hút thuốc.
Lưu ý khi dùng
Biển cấm thường ghi 禁止吸烟; khẩu ngữ hay nói 抽烟.
Cách viết 吸烟 (thứ tự nét)
吸… nét
烟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 吸烟
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 吸 | xī | 口 | 6 |
| 烟 | yān | 火 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 吸烟
吸烟 tiếng Trung là gì?
吸烟 (xīyān) nghĩa là hút thuốc (động từ).
吸烟 đọc thế nào?
吸烟 đọc là xīyān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吸烟 thế nào?
Ví dụ: 这里不能吸烟。 (Zhèlǐ bù néng xīyān.) nghĩa là: Ở đây không được hút thuốc.
吸烟 thuộc cấp HSK mấy?
吸烟 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet