引 đọc là yǐn, nghĩa là dẫn, kéo; trích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
引
yǐn
dẫn, kéo; trích
động từBộ thủ 弓4 nét
Ví dụ với 引
请你给我们引路。
Qǐng nǐ gěi wǒmen yǐn lù.
Làm ơn dẫn đường cho chúng tôi.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình; hay gặp trong từ ghép: 引起, 引进, 引导, 吸引, 引用 (trích dẫn).
Cách viết 引 (thứ tự nét)
引… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 引
引 tiếng Trung là gì?
引 (yǐn) nghĩa là dẫn, kéo; trích (động từ).
引 đọc thế nào?
引 đọc là yǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 引 thế nào?
Ví dụ: 请你给我们引路。 (Qǐng nǐ gěi wǒmen yǐn lù.) nghĩa là: Làm ơn dẫn đường cho chúng tôi.
引 thuộc cấp HSK mấy?
引 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet