味儿 đọc là wèir, nghĩa là mùi, hương vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
味儿
wèir
mùi, hương vị
danh từ
Ví dụ với 味儿
你闻,有什么味儿?
Nǐ wén, yǒu shénme wèir?
Bạn ngửi xem, có mùi gì thế?
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, nghiêng về mùi: 香味儿, 烟味儿. Nói vị món ăn thì thường dùng 味道.
Cách viết 味儿 (thứ tự nét)
味… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 味儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 味 | wèi | 口 | 8 |
| 儿 | r | 儿 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 味儿
味儿 tiếng Trung là gì?
味儿 (wèir) nghĩa là mùi, hương vị (danh từ).
味儿 đọc thế nào?
味儿 đọc là wèir. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 味儿 thế nào?
Ví dụ: 你闻,有什么味儿? (Nǐ wén, yǒu shénme wèir?) nghĩa là: Bạn ngửi xem, có mùi gì thế?
味儿 thuộc cấp HSK mấy?
味儿 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet