转告 đọc là zhuǎngào, nghĩa là chuyển lời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
转告
zhuǎngào
chuyển lời
động từ

Ví dụ với 转告

请你转告他,明天开会。
Qǐng nǐ zhuǎngào tā, míngtiān kāihuì.
Nhờ bạn nhắn lại với anh ấy là mai họp.

Lưu ý khi dùng

Chuyển lời của người này sang người khác qua người trung gian; 告诉 là nói trực tiếp.

Cách viết 转告 (thứ tự nét)

转… nét
告… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 转告

ChữPinyinBộ thủSố nét
转zhuǎn车8
告gào口7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 转告

转告 tiếng Trung là gì?

转告 (zhuǎngào) nghĩa là chuyển lời (động từ).

转告 đọc thế nào?

转告 đọc là zhuǎngào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 转告 thế nào?

Ví dụ: 请你转告他,明天开会。 (Qǐng nǐ zhuǎngào tā, míngtiān kāihuì.) nghĩa là: Nhờ bạn nhắn lại với anh ấy là mai họp.

转告 thuộc cấp HSK mấy?

转告 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet