依靠 đọc là yīkào, nghĩa là dựa vào, nhờ cậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
依靠
yīkào
dựa vào, nhờ cậy
động từ; danh từ

Ví dụ với 依靠

孩子还要依靠父母。
Háizi hái yào yīkào fùmǔ.
Đứa trẻ vẫn phải dựa vào bố mẹ.

Lưu ý khi dùng

Gần 靠 (khẩu ngữ) nhưng trang trọng hơn; tân ngữ: 依靠自己 (dựa vào bản thân).

Cách viết 依靠 (thứ tự nét)

依… nét
靠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 依靠

ChữPinyinBộ thủSố nét
依yī亻8
靠kào非15

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 依靠

依靠 tiếng Trung là gì?

依靠 (yīkào) nghĩa là dựa vào, nhờ cậy (động từ; danh từ).

依靠 đọc thế nào?

依靠 đọc là yīkào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 依靠 thế nào?

Ví dụ: 孩子还要依靠父母。 (Háizi hái yào yīkào fùmǔ.) nghĩa là: Đứa trẻ vẫn phải dựa vào bố mẹ.

依靠 thuộc cấp HSK mấy?

依靠 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet