业余 đọc là yèyú, nghĩa là ngoài giờ làm; nghiệp dư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
业余
yèyú
ngoài giờ làm; nghiệp dư
tính từ

Ví dụ với 业余

他业余时间喜欢画画儿。
Tā yèyú shíjiān xǐhuan huà huàr.
Ngoài giờ làm, anh ấy thích vẽ tranh.

Lưu ý khi dùng

Cụm: 业余爱好 (sở thích ngoài giờ), 业余运动员 (vận động viên nghiệp dư). Đối lập 专业 (chuyên nghiệp).

Cách viết 业余 (thứ tự nét)

业… nét
余… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 业余

ChữPinyinBộ thủSố nét
业yè一5
余yú人7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 业余

业余 tiếng Trung là gì?

业余 (yèyú) nghĩa là ngoài giờ làm; nghiệp dư (tính từ).

业余 đọc thế nào?

业余 đọc là yèyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 业余 thế nào?

Ví dụ: 他业余时间喜欢画画儿。 (Tā yèyú shíjiān xǐhuan huà huàr.) nghĩa là: Ngoài giờ làm, anh ấy thích vẽ tranh.

业余 thuộc cấp HSK mấy?

业余 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet