种类 đọc là zhǒnglèi, nghĩa là chủng loại, loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
种类
zhǒnglèi
chủng loại, loại
danh từ
Ví dụ với 种类
这家商店的商品种类很多。
Zhè jiā shāngdiàn de shāngpǐn zhǒnglèi hěn duō.
Cửa hàng này có rất nhiều chủng loại hàng.
Lưu ý khi dùng
Chỉ số loại của một nhóm: 种类很多, 增加种类; từng loại một gọi 种.
Cách viết 种类 (thứ tự nét)
种… nét
类… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 种类
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 种 | zhǒng | 禾 | 9 |
| 类 | lèi | 大 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 种类
种类 tiếng Trung là gì?
种类 (zhǒnglèi) nghĩa là chủng loại, loại (danh từ).
种类 đọc thế nào?
种类 đọc là zhǒnglèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 种类 thế nào?
Ví dụ: 这家商店的商品种类很多。 (Zhè jiā shāngdiàn de shāngpǐn zhǒnglèi hěn duō.) nghĩa là: Cửa hàng này có rất nhiều chủng loại hàng.
种类 thuộc cấp HSK mấy?
种类 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet