袜子 đọc là wàzi, nghĩa là tất, vớ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
袜子
wàzi
tất, vớ
danh từ
Ví dụ với 袜子
这双袜子是新买的。
Zhè shuāng wàzi shì xīn mǎi de.
Đôi tất này mới mua.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 双 (đôi), 只 (một chiếc).
Cách viết 袜子 (thứ tự nét)
袜… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 袜子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 袜 | wà | 衤 | 10 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 袜子
袜子 tiếng Trung là gì?
袜子 (wàzi) nghĩa là tất, vớ (danh từ).
袜子 đọc thế nào?
袜子 đọc là wàzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 袜子 thế nào?
Ví dụ: 这双袜子是新买的。 (Zhè shuāng wàzi shì xīn mǎi de.) nghĩa là: Đôi tất này mới mua.
袜子 thuộc cấp HSK mấy?
袜子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet