双 đọc là shuāng, nghĩa là đôi; cặp; hai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
双
shuāng
đôi; cặp; hai
lượng từBộ thủ 又4 nét

Ví dụ với 双

我买了一双新鞋。
Wǒ mǎi le yì shuāng xīn xié.
Tôi mua một đôi giày mới.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho vật đi thành đôi: 一双鞋, 一双筷子, 一双手.

Cách viết 双 (thứ tự nét)

双… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 双

双 tiếng Trung là gì?

双 (shuāng) nghĩa là đôi; cặp; hai (lượng từ).

双 đọc thế nào?

双 đọc là shuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 双 thế nào?

Ví dụ: 我买了一双新鞋。 (Wǒ mǎi le yì shuāng xīn xié.) nghĩa là: Tôi mua một đôi giày mới.

双 thuộc cấp HSK mấy?

双 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet