双方 đọc là shuāngfāng, nghĩa là hai bên; đôi bên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
双方
shuāngfāng
hai bên; đôi bên
danh từ

Ví dụ với 双方

双方都同意了。
Shuāngfāng dōu tóngyì le.
Hai bên đều đồng ý rồi.

Cách viết 双方 (thứ tự nét)

双… nét
方… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 双方

ChữPinyinBộ thủSố nét
双shuāng又4
方fāng方4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 双方

双方 tiếng Trung là gì?

双方 (shuāngfāng) nghĩa là hai bên; đôi bên (danh từ).

双方 đọc thế nào?

双方 đọc là shuāngfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 双方 thế nào?

Ví dụ: 双方都同意了。 (Shuāngfāng dōu tóngyì le.) nghĩa là: Hai bên đều đồng ý rồi.

双方 thuộc cấp HSK mấy?

双方 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet