没错 đọc là méi cuò, nghĩa là đúng vậy, chính xác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
没错
méi cuò
đúng vậy, chính xác
cụm từ
Ví dụ với 没错
没错,我就是这样想的。
Méi cuò, wǒ jiùshì zhèyàng xiǎng de.
Đúng vậy, tôi cũng nghĩ thế.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, dùng để khẳng định: 没错儿, 你说得没错 (bạn nói không sai).
Cách viết 没错 (thứ tự nét)
没… nét
错… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 没错
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 没 | méi | 氵 | 7 |
| 错 | cuò | 钅 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 没错
没错 tiếng Trung là gì?
没错 (méi cuò) nghĩa là đúng vậy, chính xác (cụm từ).
没错 đọc thế nào?
没错 đọc là méi cuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 没错 thế nào?
Ví dụ: 没错,我就是这样想的。 (Méi cuò, wǒ jiùshì zhèyàng xiǎng de.) nghĩa là: Đúng vậy, tôi cũng nghĩ thế.
没错 thuộc cấp HSK mấy?
没错 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet