对 đọc là duì, nghĩa là đúng; với. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
对
duì
đúng; với

Hán Việt: đối

tính từ; giới từBộ thủ 寸5 nét

Ví dụ với 对

你说对了。
Nǐ shuōduì le.
Bạn nói đúng rồi.
他对我很好。
Tā duì wǒ hěn hǎo.
Anh ấy rất tốt với tôi.

Cách viết 对 (thứ tự nét)

对… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 对

对 tiếng Trung là gì?

对 (duì) nghĩa là đúng; với (tính từ; giới từ).

对 đọc thế nào?

对 đọc là duì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 对 thế nào?

Ví dụ: 你说对了。 (Nǐ shuōduì le.) nghĩa là: Bạn nói đúng rồi.

对 thuộc cấp HSK mấy?

对 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.