延期 đọc là yánqī, nghĩa là hoãn, gia hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
延期
yánqī
hoãn, gia hạn
động từ
Ví dụ với 延期
比赛可以延期吗?
Bǐsài kěyǐ yánqī ma?
Trận đấu có thể hoãn được không?
Lưu ý khi dùng
Gia hạn kỳ hạn hoặc dời lịch: 签证延期 (gia hạn visa), 比赛延期 (hoãn trận).
Cách viết 延期 (thứ tự nét)
延… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 延期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 延 | yán | 廴 | 6 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 延期
延期 tiếng Trung là gì?
延期 (yánqī) nghĩa là hoãn, gia hạn (động từ).
延期 đọc thế nào?
延期 đọc là yánqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 延期 thế nào?
Ví dụ: 比赛可以延期吗? (Bǐsài kěyǐ yánqī ma?) nghĩa là: Trận đấu có thể hoãn được không?
延期 thuộc cấp HSK mấy?
延期 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet