亚运会 đọc là Yàyùnhuì, nghĩa là Á vận hội (ASIAD). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
亚运会
Yàyùnhuì
Á vận hội (ASIAD)
danh từ

Ví dụ với 亚运会

他想参加明年的亚运会。
Tā xiǎng cānjiā míngnián de Yàyùnhuì.
Cậu ấy muốn tham dự Á vận hội năm sau.

Lưu ý khi dùng

Viết tắt của 亚洲运动会 (Đại hội Thể thao châu Á), tổ chức bốn năm một lần.

Cách viết 亚运会 (thứ tự nét)

亚… nét
运… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 亚运会

ChữPinyinBộ thủSố nét
亚yà一6
运yùn辶7
会huì人6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 亚运会

亚运会 tiếng Trung là gì?

亚运会 (Yàyùnhuì) nghĩa là Á vận hội (ASIAD) (danh từ).

亚运会 đọc thế nào?

亚运会 đọc là Yàyùnhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 亚运会 thế nào?

Ví dụ: 他想参加明年的亚运会。 (Tā xiǎng cānjiā míngnián de Yàyùnhuì.) nghĩa là: Cậu ấy muốn tham dự Á vận hội năm sau.

亚运会 thuộc cấp HSK mấy?

亚运会 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet