之后 đọc là zhīhòu, nghĩa là sau, sau khi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
之后
zhīhòu
sau, sau khi
danh từ

Ví dụ với 之后

下课之后,我们去吃饭。
Xiàkè zhīhòu, wǒmen qù chīfàn.
Sau khi tan học, chúng ta đi ăn.

Lưu ý khi dùng

Đặt sau từ chỉ thời gian hoặc hành động: 三天之后, 吃饭之后; đứng đầu câu là "sau đó". Gần 以后 nhưng văn viết hơn.

Cách viết 之后 (thứ tự nét)

之… nét
后… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 之后

ChữPinyinBộ thủSố nét
之zhī丿3
后hòu口6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 之后

之后 tiếng Trung là gì?

之后 (zhīhòu) nghĩa là sau, sau khi (danh từ).

之后 đọc thế nào?

之后 đọc là zhīhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 之后 thế nào?

Ví dụ: 下课之后,我们去吃饭。 (Xiàkè zhīhòu, wǒmen qù chīfàn.) nghĩa là: Sau khi tan học, chúng ta đi ăn.

之后 thuộc cấp HSK mấy?

之后 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet