之前 đọc là zhīqián, nghĩa là trước, trước khi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
之前
zhīqián
trước, trước khi
danh từ
Ví dụ với 之前
睡觉之前,我喜欢看书。
Shuìjiào zhīqián, wǒ xǐhuan kàn shū.
Trước khi đi ngủ, tôi thích đọc sách.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 之后. Khẩu ngữ hay nói 以前; 之前 còn đứng đầu câu: "trước đó".
Cách viết 之前 (thứ tự nét)
之… nét
前… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 之前
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 之 | zhī | 丿 | 3 |
| 前 | qián | 刂 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 之前
之前 tiếng Trung là gì?
之前 (zhīqián) nghĩa là trước, trước khi (danh từ).
之前 đọc thế nào?
之前 đọc là zhīqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 之前 thế nào?
Ví dụ: 睡觉之前,我喜欢看书。 (Shuìjiào zhīqián, wǒ xǐhuan kàn shū.) nghĩa là: Trước khi đi ngủ, tôi thích đọc sách.
之前 thuộc cấp HSK mấy?
之前 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet