寻找 đọc là xúnzhǎo, nghĩa là tìm kiếm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
寻找
xúnzhǎo
tìm kiếm
động từ

Ví dụ với 寻找

我们正在寻找一个好办法。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo yí ge hǎo bànfǎ.
Chúng tôi đang tìm một cách hay.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 找; tân ngữ thường là thứ quan trọng, khó tìm: 寻找机会, 寻找答案.

Cách viết 寻找 (thứ tự nét)

寻… nét
找… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 寻找

ChữPinyinBộ thủSố nét
寻xún彐6
找zhǎo扌7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 寻找

寻找 tiếng Trung là gì?

寻找 (xúnzhǎo) nghĩa là tìm kiếm (động từ).

寻找 đọc thế nào?

寻找 đọc là xúnzhǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寻找 thế nào?

Ví dụ: 我们正在寻找一个好办法。 (Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo yí ge hǎo bànfǎ.) nghĩa là: Chúng tôi đang tìm một cách hay.

寻找 thuộc cấp HSK mấy?

寻找 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet