征服 đọc là zhēngfú, nghĩa là chinh phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
征服
zhēngfú
chinh phục
động từ

Ví dụ với 征服

他终于征服了这座山。
Tā zhōngyú zhēngfú le zhè zuò shān.
Cuối cùng anh ấy đã chinh phục được ngọn núi này.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng hay gặp: 征服观众 (chinh phục khán giả), 征服自己.

Cách viết 征服 (thứ tự nét)

征… nét
服… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 征服

ChữPinyinBộ thủSố nét
征zhēng彳8
服fú月8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 征服

征服 tiếng Trung là gì?

征服 (zhēngfú) nghĩa là chinh phục (động từ).

征服 đọc thế nào?

征服 đọc là zhēngfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 征服 thế nào?

Ví dụ: 他终于征服了这座山。 (Tā zhōngyú zhēngfú le zhè zuò shān.) nghĩa là: Cuối cùng anh ấy đã chinh phục được ngọn núi này.

征服 thuộc cấp HSK mấy?

征服 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet