学时 đọc là xuéshí, nghĩa là tiết học, giờ học (đơn vị). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
学时
xuéshí
tiết học, giờ học (đơn vị)
danh từ

Ví dụ với 学时

这门课一共四十个学时。
Zhè mén kè yígòng sìshí ge xuéshí.
Môn này tổng cộng bốn mươi tiết.

Lưu ý khi dùng

Đơn vị đo lượng giờ học của một môn; đi cùng 学分 (tín chỉ).

Cách viết 学时 (thứ tự nét)

学… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 学时

ChữPinyinBộ thủSố nét
学xué子8
时shí日7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 学时

学时 tiếng Trung là gì?

学时 (xuéshí) nghĩa là tiết học, giờ học (đơn vị) (danh từ).

学时 đọc thế nào?

学时 đọc là xuéshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学时 thế nào?

Ví dụ: 这门课一共四十个学时。 (Zhè mén kè yígòng sìshí ge xuéshí.) nghĩa là: Môn này tổng cộng bốn mươi tiết.

学时 thuộc cấp HSK mấy?

学时 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet