学分 đọc là xuéfēn, nghĩa là tín chỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
学分
xuéfēn
tín chỉ
danh từ

Ví dụ với 学分

这门课有三个学分。
Zhè mén kè yǒu sān ge xuéfēn.
Môn này có ba tín chỉ.

Lưu ý khi dùng

Đơn vị tính khối lượng học ở đại học: 修学分 (học lấy tín chỉ), 学分不够 (thiếu tín chỉ).

Cách viết 学分 (thứ tự nét)

学… nét
分… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 学分

ChữPinyinBộ thủSố nét
学xué子8
分fēn刀4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 学分

学分 tiếng Trung là gì?

学分 (xuéfēn) nghĩa là tín chỉ (danh từ).

学分 đọc thế nào?

学分 đọc là xuéfēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学分 thế nào?

Ví dụ: 这门课有三个学分。 (Zhè mén kè yǒu sān ge xuéfēn.) nghĩa là: Môn này có ba tín chỉ.

学分 thuộc cấp HSK mấy?

学分 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet