召开 đọc là zhàokāi, nghĩa là triệu tập, tổ chức (họp). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
召开
zhàokāi
triệu tập, tổ chức (họp)
động từ
Ví dụ với 召开
公司明天召开会议。
Gōngsī míngtiān zhàokāi huìyì.
Ngày mai công ty tổ chức cuộc họp.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, dùng cho hội nghị, đại hội: 召开会议, 召开新闻发布会. Khẩu ngữ: 开会.
Cách viết 召开 (thứ tự nét)
召… nét
开… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 召开
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 召 | zhào | 口 | 5 |
| 开 | kāi | 廾 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 召开
召开 tiếng Trung là gì?
召开 (zhàokāi) nghĩa là triệu tập, tổ chức (họp) (động từ).
召开 đọc thế nào?
召开 đọc là zhàokāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 召开 thế nào?
Ví dụ: 公司明天召开会议。 (Gōngsī míngtiān zhàokāi huìyì.) nghĩa là: Ngày mai công ty tổ chức cuộc họp.
召开 thuộc cấp HSK mấy?
召开 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet