兴趣 đọc là xìngqù, nghĩa là hứng thú, sở thích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
兴趣
xìngqù
hứng thú, sở thích
danh từ
Ví dụ với 兴趣
我对中国文化很有兴趣。
Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn yǒu xìngqù.
Tôi rất có hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
Lưu ý khi dùng
Cụm: 对…感兴趣, 有兴趣. Sở thích lâu dài thì dùng 爱好.
Cách viết 兴趣 (thứ tự nét)
兴… nét
趣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 兴趣
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 兴 | xìng | 八 | 6 |
| 趣 | qù | 走 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 兴趣
兴趣 tiếng Trung là gì?
兴趣 (xìngqù) nghĩa là hứng thú, sở thích (danh từ).
兴趣 đọc thế nào?
兴趣 đọc là xìngqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 兴趣 thế nào?
Ví dụ: 我对中国文化很有兴趣。 (Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn yǒu xìngqù.) nghĩa là: Tôi rất có hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
兴趣 thuộc cấp HSK mấy?
兴趣 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet