减少 đọc là jiǎnshǎo, nghĩa là giảm bớt, giảm đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
减少
jiǎnshǎo
giảm bớt, giảm đi
động từ
Ví dụ với 减少
这几年来这儿的游客减少了。
Zhè jǐ nián lái zhèr de yóukè jiǎnshǎo le.
Mấy năm nay khách du lịch đến đây đã giảm.
Lưu ý khi dùng
Có thể có tân ngữ (减少浪费) hoặc không (人数减少了).
Cách viết 减少 (thứ tự nét)
减… nét
少… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 减少
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 减 | jiǎn | 冫 | 11 |
| 少 | shǎo | 小 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 减少
减少 tiếng Trung là gì?
减少 (jiǎnshǎo) nghĩa là giảm bớt, giảm đi (động từ).
减少 đọc thế nào?
减少 đọc là jiǎnshǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 减少 thế nào?
Ví dụ: 这几年来这儿的游客减少了。 (Zhè jǐ nián lái zhèr de yóukè jiǎnshǎo le.) nghĩa là: Mấy năm nay khách du lịch đến đây đã giảm.
减少 thuộc cấp HSK mấy?
减少 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.