战士 đọc là zhànshì, nghĩa là chiến sĩ, người lính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
战士
zhànshì
chiến sĩ, người lính
danh từ
Ví dụ với 战士
这位战士很年轻。
Zhè wèi zhànshì hěn niánqīng.
Người chiến sĩ này còn rất trẻ.
Lưu ý khi dùng
Chỉ binh sĩ nói chung, cách gọi tôn trọng; lượng từ: 名, 位.
Cách viết 战士 (thứ tự nét)
战… nét
士… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 战士
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 战 | zhàn | 戈 | 9 |
| 士 | shì | 士 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 战士
战士 tiếng Trung là gì?
战士 (zhànshì) nghĩa là chiến sĩ, người lính (danh từ).
战士 đọc thế nào?
战士 đọc là zhànshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 战士 thế nào?
Ví dụ: 这位战士很年轻。 (Zhè wèi zhànshì hěn niánqīng.) nghĩa là: Người chiến sĩ này còn rất trẻ.
战士 thuộc cấp HSK mấy?
战士 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet