战斗 đọc là zhàndòu, nghĩa là chiến đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
战斗
zhàndòu
chiến đấu
động từ; danh từ

Ví dụ với 战斗

游戏里的战斗很激烈。
Yóuxì li de zhàndòu hěn jīliè.
Các trận chiến trong game rất gay cấn.

Lưu ý khi dùng

Danh từ: 一场战斗. Nghĩa bóng: 战斗力 (sức chiến đấu, năng lực).

Cách viết 战斗 (thứ tự nét)

战… nét
斗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 战斗

ChữPinyinBộ thủSố nét
战zhàn戈9
斗dòu斗4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 战斗

战斗 tiếng Trung là gì?

战斗 (zhàndòu) nghĩa là chiến đấu (động từ; danh từ).

战斗 đọc thế nào?

战斗 đọc là zhàndòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 战斗 thế nào?

Ví dụ: 游戏里的战斗很激烈。 (Yóuxì li de zhàndòu hěn jīliè.) nghĩa là: Các trận chiến trong game rất gay cấn.

战斗 thuộc cấp HSK mấy?

战斗 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet