先生 đọc là xiānsheng, nghĩa là ông; ngài; chồng (nói về chồng mình). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
先生
xiānsheng
ông; ngài; chồng (nói về chồng mình)
danh từ

Ví dụ với 先生

先生,请坐。
Xiānsheng, qǐng zuò.
Mời ông ngồi.

Cách viết 先生 (thứ tự nét)

先… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 先生

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
先xiān儿6tiên
生sheng生5sinh

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 先生

先生 tiếng Trung là gì?

先生 (xiānsheng) nghĩa là ông; ngài; chồng (nói về chồng mình) (danh từ).

先生 đọc thế nào?

先生 đọc là xiānsheng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 先生 thế nào?

Ví dụ: 先生,请坐。 (Xiānsheng, qǐng zuò.) nghĩa là: Mời ông ngồi.

先生 thuộc cấp HSK mấy?

先生 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.