特征 đọc là tèzhēng, nghĩa là đặc điểm, nét đặc trưng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
特征
tèzhēng
đặc điểm, nét đặc trưng
danh từ
Ví dụ với 特征
这种花的特征是叶子很大。
Zhè zhǒng huā de tèzhēng shì yèzi hěn dà.
Đặc điểm của loài hoa này là lá rất to.
Lưu ý khi dùng
Nét giúp nhận ra người/vật: 外貌特征 (đặc điểm ngoại hình); 特点 rộng hơn, nói điểm nổi bật.
Cách viết 特征 (thứ tự nét)
特… nét
征… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 特征
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 特 | tè | 牛 | 10 |
| 征 | zhēng | 彳 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 特征
特征 tiếng Trung là gì?
特征 (tèzhēng) nghĩa là đặc điểm, nét đặc trưng (danh từ).
特征 đọc thế nào?
特征 đọc là tèzhēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 特征 thế nào?
Ví dụ: 这种花的特征是叶子很大。 (Zhè zhǒng huā de tèzhēng shì yèzi hěn dà.) nghĩa là: Đặc điểm của loài hoa này là lá rất to.
特征 thuộc cấp HSK mấy?
特征 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet