圆满 đọc là yuánmǎn, nghĩa là trọn vẹn, viên mãn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
圆满
yuánmǎn
trọn vẹn, viên mãn
tính từ

Ví dụ với 圆满

这次会议圆满结束了。
Zhè cì huìyì yuánmǎn jiéshù le.
Cuộc họp lần này đã kết thúc tốt đẹp.

Lưu ý khi dùng

Chỉ kết quả tốt đẹp: 圆满成功, 圆满完成 (hoàn thành trọn vẹn).

Cách viết 圆满 (thứ tự nét)

圆… nét
满… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 圆满

ChữPinyinBộ thủSố nét
圆yuán囗10
满mǎn氵13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 圆满

圆满 tiếng Trung là gì?

圆满 (yuánmǎn) nghĩa là trọn vẹn, viên mãn (tính từ).

圆满 đọc thế nào?

圆满 đọc là yuánmǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 圆满 thế nào?

Ví dụ: 这次会议圆满结束了。 (Zhè cì huìyì yuánmǎn jiéshù le.) nghĩa là: Cuộc họp lần này đã kết thúc tốt đẹp.

圆满 thuộc cấp HSK mấy?

圆满 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet