原料 đọc là yuánliào, nghĩa là nguyên liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
原料
yuánliào
nguyên liệu
danh từ

Ví dụ với 原料

这家工厂进口了很多原料。
Zhè jiā gōngchǎng jìnkǒu le hěn duō yuánliào.
Nhà máy này đã nhập nhiều nguyên liệu.

Lưu ý khi dùng

Nguyên liệu để sản xuất: 食品原料 (nguyên liệu thực phẩm); nguyên liệu nấu ăn gọi 食材.

Cách viết 原料 (thứ tự nét)

原… nét
料… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 原料

ChữPinyinBộ thủSố nét
原yuán厂10
料liào斗10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 原料

原料 tiếng Trung là gì?

原料 (yuánliào) nghĩa là nguyên liệu (danh từ).

原料 đọc thế nào?

原料 đọc là yuánliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 原料 thế nào?

Ví dụ: 这家工厂进口了很多原料。 (Zhè jiā gōngchǎng jìnkǒu le hěn duō yuánliào.) nghĩa là: Nhà máy này đã nhập nhiều nguyên liệu.

原料 thuộc cấp HSK mấy?

原料 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet