工厂 đọc là gōngchǎng, nghĩa là nhà máy, xưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
工厂
gōngchǎng
nhà máy, xưởng
danh từ
Ví dụ với 工厂
我哥哥在一家工厂工作。
Wǒ gēge zài yì jiā gōngchǎng gōngzuò.
Anh trai tôi làm ở một nhà máy.
Cách viết 工厂 (thứ tự nét)
工… nét
厂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 工厂
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 工 | gōng | 工 | 3 |
| 厂 | chǎng | 厂 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 工厂
工厂 tiếng Trung là gì?
工厂 (gōngchǎng) nghĩa là nhà máy, xưởng (danh từ).
工厂 đọc thế nào?
工厂 đọc là gōngchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 工厂 thế nào?
Ví dụ: 我哥哥在一家工厂工作。 (Wǒ gēge zài yì jiā gōngchǎng gōngzuò.) nghĩa là: Anh trai tôi làm ở một nhà máy.
工厂 thuộc cấp HSK mấy?
工厂 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet